TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Ban hành tiếng Trung là gì?

"ban hành" trong tiếng Trung là 颁布 (động từ), 颁发 (động từ), 发出 (động từ).

颁布 Động từ

bānbùHán Việt: BAN BỐ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban hành

Xem đầy đủ từ "颁布": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颁发 Động từ

bānfāHán Việt: BAN PHÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban hành

Xem đầy đủ từ "颁发": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

发出 Động từ

fāchūHán Việt: PHÁT XUẤT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi

Xem đầy đủ từ "发出": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

颁

bānHán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban hành

Xem đầy đủ từ "颁": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

下达 Động từ

xiàdáHán Việt: HẠ ĐẠT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Truyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)

Xem đầy đủ từ "下达": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Ban hành tiếng Trung là gì?

"ban hành" trong tiếng Trung là 颁布 (động từ), 颁发 (động từ), 发出 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.