Ban hành tiếng Trung là gì?
"ban hành" trong tiếng Trung là 颁布 (động từ), 颁发 (động từ), 发出 (động từ).
颁布 Động từ
Hán Việt: BAN BỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban hành
颁发 Động từ
Hán Việt: BAN PHÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban hành
发出 Động từ
Hán Việt: PHÁT XUẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban hành (mệnh lệnh, sắc lệnh, v.v.); gửi đi; phái đi
颁
Hán Việt: BAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ban hành
下达 Động từ
Hán Việt: HẠ ĐẠT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền đạt xuống cấp dưới; ban hành (mệnh lệnh, nghị định,...)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ban hành" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ban hành tiếng Trung là gì?
"ban hành" trong tiếng Trung là 颁布 (động từ), 颁发 (động từ), 发出 (động từ).