TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Biên nhận tiếng Trung là gì?

"biên nhận" trong tiếng Trung là 发票 (danh từ), 单据 (danh từ).

发票 Danh từ

fāpiàoHán Việt: PHÁT PHIẾU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hóa đơn; biên nhận; phiếu thu

Xem đầy đủ từ "发票": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

单据 Danh từ

dānjùHán Việt: ĐƠN CỨ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Biên nhận

Xem đầy đủ từ "单据": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "biên nhận" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Biên nhận tiếng Trung là gì?

"biên nhận" trong tiếng Trung là 发票 (danh từ), 单据 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.