Càng tiếng Trung là gì?
"càng" trong tiếng Trung là 愈 (phó từ), 螯.
愈 Phó từ
Hán Việt: DŨ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Càng...(càng...)
螯
Hán Việt: NGAO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Càng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "càng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Càng tiếng Trung là gì?
"càng" trong tiếng Trung là 愈 (phó từ), 螯.