TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Càng sớm càng tốt tiếng Trung là gì?

"càng sớm càng tốt" trong tiếng Trung là 尽快 (phó từ), 及早 (phó từ), 尽早 (phó từ).

尽快 Phó từ

jǐnkuàiHán Việt: TẬN KHOÁI giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Càng nhanh càng tốt; càng sớm càng tốt

Xem đầy đủ từ "尽快": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

及早 Phó từ

jízǎoHán Việt: CẬP TẢO giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Càng sớm càng tốt; sớm nhất có thể

Xem đầy đủ từ "及早": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

尽早 Phó từ

jǐnzǎoHán Việt: TẬN TẢO giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Càng sớm càng tốt

Xem đầy đủ từ "尽早": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

趁早 Phó từ

chènzǎoHán Việt: SẤN TẢO giọng máy (Kokoro)

Nghĩa: Càng sớm càng tốt

Xem đầy đủ từ "趁早": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "càng sớm càng tốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Càng sớm càng tốt tiếng Trung là gì?

"càng sớm càng tốt" trong tiếng Trung là 尽快 (phó từ), 及早 (phó từ), 尽早 (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).