Cái tiếng Trung là gì?
"cái" trong tiếng Trung là 个 (lượng từ), 件 (lượng từ), 枚 (lượng từ).
个 Lượng từ
Hán Việt: CÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, chiếc (lượng từ chung)
- 它一定是个生日蛋糕。 Đây chắc hẳn là một cái bánh sinh nhật.
件 Lượng từ
Hán Việt: KIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiếc, cái (lượng từ cho quần áo, sự việc)
枚 Lượng từ
Hán Việt: MAI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái, chiếc, tấm (lượng từ cho vật nhỏ: đồng xu, huy chương…)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái tiếng Trung là gì?
"cái" trong tiếng Trung là 个 (lượng từ), 件 (lượng từ), 枚 (lượng từ).