Cáp tiếng Trung là gì?
"cáp" trong tiếng Trung là 电缆 (danh từ), 缆.
电缆 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆN LÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáp (điện)
缆
Hán Việt: LÃM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cáp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cáp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cáp tiếng Trung là gì?
"cáp" trong tiếng Trung là 电缆 (danh từ), 缆.