TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cân tiếng Trung là gì?

"cân" trong tiếng Trung là 磅 (lượng từ), 斤 (lượng từ), 称 (động từ).

磅 Lượng từ

bàng giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân (dụng cụ để cân)

Xem đầy đủ từ "磅": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

斤 Lượng từ

jīnHán Việt: CÂN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân

Xem đầy đủ từ "斤": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

称 Động từ

chēngHán Việt: XƯNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân

Xem đầy đủ từ "称": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

天平 Danh từ

tiānpíngHán Việt: THIÊN BÌNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân (để cân đo)

Xem đầy đủ từ "天平": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

衡

héngHán Việt: HÀNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân

Xem đầy đủ từ "衡": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

称量 Động từ

chēngliángHán Việt: XƯNG LƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cân

Xem đầy đủ từ "称量": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cân tiếng Trung là gì?

"cân" trong tiếng Trung là 磅 (lượng từ), 斤 (lượng từ), 称 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.