Cân tiếng Trung là gì?
"cân" trong tiếng Trung là 磅 (lượng từ), 斤 (lượng từ), 称 (động từ).
磅 Lượng từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân (dụng cụ để cân)
斤 Lượng từ
Hán Việt: CÂN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân
称 Động từ
Hán Việt: XƯNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân
天平 Danh từ
Hán Việt: THIÊN BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân (để cân đo)
衡
Hán Việt: HÀNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân
称量 Động từ
Hán Việt: XƯNG LƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cân tiếng Trung là gì?
"cân" trong tiếng Trung là 磅 (lượng từ), 斤 (lượng từ), 称 (động từ).