称
HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 稱
Bộ thủ: 禾 (hòa) · bộ số 115 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: xưng, xứng
称 nghĩa là cân, phát biểu.
Nghĩa của 称
chēng
XƯNGphồn thể 稱- Cân
- Phát biểu
- Đặt tên
- Tên
- Gọi
- Tán dương
chèn
XỨNGphồn thể 稱- Vừa; hợp; thích hợp
- khẩu ngữ Có; sở hữu
chèng
phồn thể 稱- Cân tiểu ly
- Biến thể của 秤 (chèng)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 称
Đồng nghĩa
Từ ghép có 称
Thành ngữ có 称
Câu ví dụ với 称
- 山上无老虎,猴子称大王。 Vắng chủ nhà gà mọc đuôi tôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092084
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
称 nghĩa là gì?
称 (chēng, chèn, chèng) nghĩa là cân, phát biểu.
称 đọc thế nào?
称 đọc là chēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 称 là gì?
Âm Hán Việt của 称 là "xưng, xứng".