Cân đối tiếng Trung là gì?
"cân đối" trong tiếng Trung là 匀称 (tính từ).
匀称 Tính từ
Hán Việt: QUÂN XỨNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cân đối
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cân đối" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cân đối tiếng Trung là gì?
"cân đối" trong tiếng Trung là 匀称 (tính từ).