Cây tre tiếng Trung là gì?
"cây tre" trong tiếng Trung là 竹子 (danh từ), 竹竿 (danh từ), 簬.
竹子 Danh từ
Hán Việt: TRÚC TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây tre
竹竿 Danh từ
Hán Việt: TRÚC CÁN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây tre
簬
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cây tre
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây tre" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây tre tiếng Trung là gì?
"cây tre" trong tiếng Trung là 竹子 (danh từ), 竹竿 (danh từ), 簬.