TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

竿

gān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁN
Bộ thủ: 竹 (trúc) · bộ số 118 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: cán, can

竿 nghĩa là cây sào, sào, cây tre.

Nghĩa của 竿

gān

CÁN
  1. Cây sào
  2. Sào, cây tre, cần tre

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 竿

Đồng nghĩa

Từ ghép có 竿

Thành ngữ có 竿

  • 立竿见影 — Dựng cây gậy lên liền thấy bóng
  • 百尺竿头 — Đạt đến mức giác ngộ cao nhất (biểu đạt Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

竿 nghĩa là gì?

竿 (gān) nghĩa là cây sào, sào, cây tre.

竿 đọc thế nào?

竿 đọc là gān (pinyin).

Âm Hán Việt của 竿 là gì?

Âm Hán Việt của 竿 là "cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.