TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Công nghiệp tiếng Trung là gì?

"công nghiệp" trong tiếng Trung là 工业 (danh từ), 产业 (danh từ).

工业 Danh từ

gōngyèHán Việt: CÔNG NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghiệp

  • 工业发展迅速。 Công nghiệp phát triển nhanh chóng.
  • 底特律因它的汽车工业而出名。 Detroit nổi tiếng về ngành công nghiệp xe hơi.

Xem đầy đủ từ "工业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

产业 Danh từ

chǎnyèHán Việt: SẢN NGHIỆP giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công nghiệp

Xem đầy đủ từ "产业": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công nghiệp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công nghiệp tiếng Trung là gì?

"công nghiệp" trong tiếng Trung là 工业 (danh từ), 产业 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.