Công ty tiếng Trung là gì?
"công ty" trong tiếng Trung là 公司 (danh từ), 企业 (danh từ), 事务所 (danh từ).
公司 Danh từ
Hán Việt: CÔNG TY giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công ty; hãng; tập đoàn
- 你要是再给我们公司出洋相,我可就不客气了。 Nếu cậu lại làm mất mặt công ty chúng ta, tôi không khách khí nữa đâu.
- 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.
企业 Danh từ
Hán Việt: XÍ NGHIỆP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
事务所 Danh từ
Hán Việt: SỰ VỤ SỞ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn phòng kinh doanh; công ty
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công ty" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công ty tiếng Trung là gì?
"công ty" trong tiếng Trung là 公司 (danh từ), 企业 (danh từ), 事务所 (danh từ).