TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企业

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
qǐyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 企業

Âm Hán Việt XÍ NGHIỆP
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)

企业 nghĩa là công ty, hãng.

Nghĩa của 企业

qǐyè

XÍ NGHIỆPDanh từphồn thể 企業
  1. Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 企业

Trái nghĩa

Từ ghép có 企业

Câu ví dụ với 企业

  • 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243
  • 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

企业 nghĩa là gì?

企业 (qǐyè) nghĩa là công ty, hãng.

企业 đọc thế nào?

企业 đọc là qǐyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 企业 là gì?

Âm Hán Việt của 企业 là "xí nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.