企业
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 企業
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā)
企业 nghĩa là công ty, hãng.
Nghĩa của 企业
qǐyè
XÍ NGHIỆPDanh từphồn thể 企業- Công ty; hãng; doanh nghiệp; tập đoàn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 企业
Trái nghĩa
Từ ghép có 企业
Câu ví dụ với 企业
- 在企业整顿中,要坚持高标准,严要求,防止走过场。 Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.Tatoeba #3709243
- 学校与企业见面会于12月26日按期举行。 Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #688065
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
企业 nghĩa là gì?
企业 (qǐyè) nghĩa là công ty, hãng.
企业 đọc thế nào?
企业 đọc là qǐyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 企业 là gì?
Âm Hán Việt của 企业 là "xí nghiệp".