Cùng tồn tại tiếng Trung là gì?
"cùng tồn tại" trong tiếng Trung là 共存 (động từ).
共存 Động từ
Hán Việt: CỘNG TỒN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cùng tồn tại
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cùng tồn tại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cùng tồn tại tiếng Trung là gì?
"cùng tồn tại" trong tiếng Trung là 共存 (động từ).