Cúng tế tiếng Trung là gì?
"cúng tế" trong tiếng Trung là 祭 (động từ), 供奉 (động từ), 祭奠 (động từ).
祭 Động từ
Hán Việt: TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)
供奉 Động từ
Hán Việt: CUNG PHỤNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúng tế
祭奠 Động từ
Hán Việt: TẾ ĐIỆN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúng tế (tổ tiên)
祀
Hán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cúng tế
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cúng tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cúng tế tiếng Trung là gì?
"cúng tế" trong tiếng Trung là 祭 (động từ), 供奉 (động từ), 祭奠 (động từ).