TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cúng tế tiếng Trung là gì?

"cúng tế" trong tiếng Trung là 祭 (động từ), 供奉 (động từ), 祭奠 (động từ).

祭 Động từ

jìHán Việt: TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)

Xem đầy đủ từ "祭": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

供奉 Động từ

gòngfèngHán Việt: CUNG PHỤNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúng tế

Xem đầy đủ từ "供奉": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祭奠 Động từ

jìdiànHán Việt: TẾ ĐIỆN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúng tế (tổ tiên)

Xem đầy đủ từ "祭奠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

祀

sìHán Việt: TỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cúng tế

Xem đầy đủ từ "祀": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cúng tế" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cúng tế tiếng Trung là gì?

"cúng tế" trong tiếng Trung là 祭 (động từ), 供奉 (động từ), 祭奠 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.