TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cả ngày tiếng Trung là gì?

"cả ngày" trong tiếng Trung là 成天 (danh từ), 整天 (danh từ), 一天到晚 (cụm từ).

成天 Danh từ

chéngtiānHán Việt: THÀNH THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả ngày

Xem đầy đủ từ "成天": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整天 Danh từ

zhěngtiānHán Việt: CHỈNH THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả ngày

  • 他们不得不整天呆在家里。 Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.

Xem đầy đủ từ "整天": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

一天到晚 Cụm từ

yītiāndàowǎnHán Việt: NHẤT THIÊN ĐÁO VÃN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả ngày; suốt cả ngày

Xem đầy đủ từ "一天到晚": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

全天 Danh từ

quántiānHán Việt: TOÀN THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả ngày

Xem đầy đủ từ "全天": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

整日 Danh từ

zhěngrìHán Việt: CHỈNH NHẬT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cả ngày

Xem đầy đủ từ "整日": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cả ngày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cả ngày tiếng Trung là gì?

"cả ngày" trong tiếng Trung là 成天 (danh từ), 整天 (danh từ), 一天到晚 (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.