TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

成日

chéngrì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH NHẬT

成日 nghĩa là cả ngày, dài cả ngày.

Nghĩa của 成日

chéngrì

THÀNH NHẬTDanh từ
  1. Cả ngày
  2. Dài cả ngày
  3. Suốt thời gian

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 成日

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

成日 nghĩa là gì?

成日 (chéngrì) nghĩa là cả ngày, dài cả ngày.

成日 đọc thế nào?

成日 đọc là chéngrì (pinyin).

Âm Hán Việt của 成日 là gì?

Âm Hán Việt của 成日 là "thành nhật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.