TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cảnh sát tiếng Trung là gì?

"cảnh sát" trong tiếng Trung là 警察 (danh từ), 警方 (danh từ), 警官 (danh từ).

警察 Danh từ

jǐngcháHán Việt: CẢNH SÁT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát; sĩ quan cảnh sát

  • 警察调查事故的原因。 Cảnh sát đang điều tra nguyên nhân của vụ tai nạn.
  • 警察会让你去找子弹的。 Cảnh sát sẽ bắt bạn tìm ra mấy viên đạn.

Xem đầy đủ từ "警察": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

警方 Danh từ

jǐngfāngHán Việt: CẢNH PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát

Xem đầy đủ từ "警方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

警官 Danh từ

jǐngguānHán Việt: CẢNH QUAN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát; sĩ quan cảnh sát

Xem đầy đủ từ "警官": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

干警 Danh từ

gànjǐngHán Việt: CÁN CẢNH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cảnh sát

Xem đầy đủ từ "干警": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh sát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cảnh sát tiếng Trung là gì?

"cảnh sát" trong tiếng Trung là 警察 (danh từ), 警方 (danh từ), 警官 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.