Cằn cỗi tiếng Trung là gì?
"cằn cỗi" trong tiếng Trung là 埆, 贫瘠 (tính từ).
埆
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn cỗi
贫瘠 Tính từ
Hán Việt: BẦN TÍCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cằn cỗi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cằn cỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cằn cỗi tiếng Trung là gì?
"cằn cỗi" trong tiếng Trung là 埆, 贫瘠 (tính từ).