TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cằn cỗi tiếng Trung là gì?

"cằn cỗi" trong tiếng Trung là 埆, 贫瘠 (tính từ).

埆

què giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn cỗi

Xem đầy đủ từ "埆": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

贫瘠 Tính từ

pínjíHán Việt: BẦN TÍCH giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cằn cỗi

Xem đầy đủ từ "贫瘠": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cằn cỗi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cằn cỗi tiếng Trung là gì?

"cằn cỗi" trong tiếng Trung là 埆, 贫瘠 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.