Cặp tiếng Trung là gì?
"cặp" trong tiếng Trung là 一对 (danh từ), 挎包 (danh từ).
一对 Danh từ
Hán Việt: NHẤT ĐỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp đôi; cặp
挎包 Danh từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cặp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cặp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cặp tiếng Trung là gì?
"cặp" trong tiếng Trung là 一对 (danh từ), 挎包 (danh từ).