TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cốc tiếng Trung là gì?

"cốc" trong tiếng Trung là 杯子 (danh từ), 烧杯 (danh từ).

杯子 Danh từ

bēiziHán Việt: BÔI TỬ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cốc

  • 杯子在架子上。 Cái cốc ở trên kệ.

Xem đầy đủ từ "杯子": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

烧杯 Danh từ

shāobēiHán Việt: THIÊU BÔI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cốc (dụng cụ thí nghiệm)

Xem đầy đủ từ "烧杯": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cốc tiếng Trung là gì?

"cốc" trong tiếng Trung là 杯子 (danh từ), 烧杯 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.