Cộng hưởng tiếng Trung là gì?
"cộng hưởng" trong tiếng Trung là 共鸣 (động từ), 共振 (động từ), 谐振 (động từ).
共鸣 Động từ
Hán Việt: CỘNG MINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng hưởng; sự cộng hưởng
共振 Động từ
Hán Việt: CỘNG CHẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng hưởng (vật lý)
谐振 Động từ
Hán Việt: HÀI CHẤN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cộng hưởng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cộng hưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cộng hưởng tiếng Trung là gì?
"cộng hưởng" trong tiếng Trung là 共鸣 (động từ), 共振 (động từ), 谐振 (động từ).