TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Cao lớn tiếng Trung là gì?

"cao lớn" trong tiếng Trung là 高大 (tính từ), 巍峨 (tính từ), 巍.

高大 Tính từ

gāodàHán Việt: CAO ĐẠI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao; cao lớn; cao ngất

Xem đầy đủ từ "高大": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巍峨 Tính từ

wēi'éHán Việt: NGUY NGA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao lớn

Xem đầy đủ từ "巍峨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

巍

wēiHán Việt: NGUY giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao lớn

Xem đầy đủ từ "巍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cao lớn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cao lớn tiếng Trung là gì?

"cao lớn" trong tiếng Trung là 高大 (tính từ), 巍峨 (tính từ), 巍.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.