Chào hỏi tiếng Trung là gì?
"chào hỏi" trong tiếng Trung là 打招呼 (động từ), 请安 (động từ), 施礼 (động từ).
打招呼 Động từ
Hán Việt: ĐẢ CHIÊU HÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào hỏi
- 每次见面都打招呼。 Mỗi lần gặp mặt đều chào hỏi.
请安 Động từ
Hán Việt: THỈNH AN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào hỏi
施礼 Động từ
Hán Việt: THI LỄ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chào hỏi
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chào hỏi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chào hỏi tiếng Trung là gì?
"chào hỏi" trong tiếng Trung là 打招呼 (động từ), 请安 (động từ), 施礼 (động từ).