Cháu trai tiếng Trung là gì?
"cháu trai" trong tiếng Trung là 孙子 (danh từ), 孙 (danh từ), 侄 (danh từ).
孙子 Danh từ
Hán Việt: TÔN TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháu trai
孙 Danh từ
Hán Việt: TÔN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cháu trai
侄 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai của anh, em trai; cháu trai
侄子 Danh từ
Hán Việt: ĐIỆT TỬ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con trai của anh hoặc em trai; cháu trai
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cháu trai" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cháu trai tiếng Trung là gì?
"cháu trai" trong tiếng Trung là 孙子 (danh từ), 孙 (danh từ), 侄 (danh từ).