TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính phủ tiếng Trung là gì?

"chính phủ" trong tiếng Trung là 政府 (danh từ), 官方 (tính từ).

政府 Danh từ

zhèngfǔHán Việt: CHÍNH PHỦ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính phủ

  • 改革者的目标是要改进政府。 Mục tiêu của các nhà cải cách là cải thiện chính phủ.
  • 除了那些我们尝试过的政府形态,民主是最差的那种了。 Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.

Xem đầy đủ từ "政府": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

官方 Tính từ

guānfāngHán Việt: QUAN PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính phủ

Xem đầy đủ từ "官方": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính phủ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chính phủ tiếng Trung là gì?

"chính phủ" trong tiếng Trung là 政府 (danh từ), 官方 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.