Chính trị tiếng Trung là gì?
"chính trị" trong tiếng Trung là 政治 (danh từ), 政事 (danh từ), 政治学 (danh từ).
政治 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH TRỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị
- 玛丽对政治感兴趣。 Mary có hứng thú về chính trị.
政事 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH SỰ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị; công việc chính phủ
政治学 Danh từ
Hán Việt: CHÍNH TRỊ HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chính trị
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chính trị tiếng Trung là gì?
"chính trị" trong tiếng Trung là 政治 (danh từ), 政事 (danh từ), 政治学 (danh từ).