TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chính trị tiếng Trung là gì?

"chính trị" trong tiếng Trung là 政治 (danh từ), 政事 (danh từ), 政治学 (danh từ).

政治 Danh từ

zhèngzhìHán Việt: CHÍNH TRỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính trị

  • 玛丽对政治感兴趣。 Mary có hứng thú về chính trị.

Xem đầy đủ từ "政治": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

政事 Danh từ

zhèngshìHán Việt: CHÍNH SỰ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính trị; công việc chính phủ

Xem đầy đủ từ "政事": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

政治学 Danh từ

zhèngzhìxuéHán Việt: CHÍNH TRỊ HỌC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chính trị

Xem đầy đủ từ "政治学": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chính trị" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chính trị tiếng Trung là gì?

"chính trị" trong tiếng Trung là 政治 (danh từ), 政事 (danh từ), 政治学 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.