TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chơi đùa tiếng Trung là gì?

"chơi đùa" trong tiếng Trung là 耍 (động từ), 玩耍 (động từ).

耍 Động từ

shuǎ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chơi đùa

Xem đầy đủ từ "耍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

玩耍 Động từ

wánshuǎ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chơi đùa (như trẻ con)

Xem đầy đủ từ "玩耍": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chơi đùa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chơi đùa tiếng Trung là gì?

"chơi đùa" trong tiếng Trung là 耍 (động từ), 玩耍 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.