TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chương tiếng Trung là gì?

"chương" trong tiếng Trung là 章 (lượng từ), 篇章 (danh từ), 章节 (danh từ).

章 Lượng từ

zhāngHán Việt: CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chương

Xem đầy đủ từ "章": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

篇章 Danh từ

piānzhāngHán Việt: THIÊN CHƯƠNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chương; phần (của một tác phẩm viết); đoạn văn; (nghĩa bóng) chương (trong lịch sử của việc gì đó)

Xem đầy đủ từ "篇章": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

章节 Danh từ

zhāngjiéHán Việt: CHƯƠNG TIẾT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chương

Xem đầy đủ từ "章节": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chương tiếng Trung là gì?

"chương" trong tiếng Trung là 章 (lượng từ), 篇章 (danh từ), 章节 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.