Chỉ có tiếng Trung là gì?
"chỉ có" trong tiếng Trung là 只有 (liên từ), 仅 (phó từ), 唯有 (liên từ).
只有 Liên từ
Hán Việt: CHỈ HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ có
- 世界语只有16个语法规则。 Tiếng Esperanto chỉ có 16 quy tắc ngữ pháp.
- 能用电脑的就只有她。 Chỉ có chị ấy mới có thể sử dụng máy vi tính.
仅 Phó từ
Hán Việt: CẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ, chỉ có
唯有 Liên từ
Hán Việt: DUY HỮU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ có
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ có tiếng Trung là gì?
"chỉ có" trong tiếng Trung là 只有 (liên từ), 仅 (phó từ), 唯有 (liên từ).