仅
HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 僅
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cận, cẩn
仅 nghĩa là hầu như, chỉ, chỉ một.
Nghĩa của 仅
jǐn
CẬNphồn thể 僅- Hầu như
- Chỉ; chỉ một; đơn giản là; chỉ duy nhất
- Vừa đủ
- Chỉ có; đơn thuần
- cổ Ít
- Gần; suýt
Từ ghép có 仅
Thành ngữ có 仅
Câu ví dụ với 仅
- 这是我仅有的一本书。 Đây là cuốn sách duy nhất mà tôi có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791415
- 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336258
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
仅 nghĩa là gì?
仅 (jǐn) nghĩa là hầu như, chỉ, chỉ một.
仅 đọc thế nào?
仅 đọc là jǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 仅 là gì?
Âm Hán Việt của 仅 là "cận".