TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仅

HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 僅

Âm Hán Việt CẬN
Bộ thủ: 人 (nhân) · bộ số 9 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cận, cẩn

仅 nghĩa là hầu như, chỉ, chỉ một.

Nghĩa của 仅

jǐn

CẬNphồn thể 僅
  1. Hầu như
  2. Chỉ; chỉ một; đơn giản là; chỉ duy nhất
  3. Vừa đủ
  4. Chỉ có; đơn thuần
  5. cổ Ít
  6. Gần; suýt

Từ ghép có 仅

Thành ngữ có 仅

  • 绝无仅有 — Có một không hai (thành ngữ); hiếm thấy
  • 硕果仅存 — Chỉ còn lại ít người vĩ đại (thành ngữ); một trong số ít những người tài giỏi còn tồn tại

Câu ví dụ với 仅

  • 这是我仅有的一本书。 Đây là cuốn sách duy nhất mà tôi có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #791415
  • 因为仅一分钟就要差不多花费4镑。 Bởi vì chỉ một phút thôi cũng tốn gần 4 Bảng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #336258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

仅 nghĩa là gì?

仅 (jǐn) nghĩa là hầu như, chỉ, chỉ một.

仅 đọc thế nào?

仅 đọc là jǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 仅 là gì?

Âm Hán Việt của 仅 là "cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.