TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chọc trời tiếng Trung là gì?

"chọc trời" trong tiếng Trung là 最高 (tính từ), 摩天大楼 (danh từ), 哈里发塔.

最高 Tính từ

zuìgāoHán Việt: TỐI CAO giọng máy của trình duyệt

  • 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
  • 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

Xem đầy đủ từ "最高": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

摩天大楼 Danh từ

mótiāndàlóuHán Việt: MA THIÊN ĐẠI LÂU giọng máy của trình duyệt

  • 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
  • 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

Xem đầy đủ từ "摩天大楼": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

哈里发塔

Hālǐfā TǎHán Việt: CÁP LÝ PHÁT THÁP giọng máy của trình duyệt

  • 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.
  • 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới.

Xem đầy đủ từ "哈里发塔": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chọc trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chọc trời tiếng Trung là gì?

"chọc trời" trong tiếng Trung là 最高 (tính từ), 摩天大楼 (danh từ), 哈里发塔.

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.