Chống chịu tiếng Trung là gì?
"chống chịu" trong tiếng Trung là 顶住 (động từ).
顶住 Động từ
Hán Việt: ĐỈNH TRÚ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chống chịu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chống chịu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chống chịu tiếng Trung là gì?
"chống chịu" trong tiếng Trung là 顶住 (động từ).