挺
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: đĩnh, đình
挺 nghĩa là thẳng, đứng thẳng.
Nghĩa của 挺
tǐng
ĐĨNH- Thẳng
- Đứng thẳng
- Chìa ra (một phần cơ thể)
- Hỗ trợ
- Chống chịu
- Xuất sắc
- khẩu ngữ Khá
- Rất
- Lượng từ cho súng máy
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 挺
Đồng nghĩa
Từ ghép có 挺
Thành ngữ có 挺
Câu ví dụ với 挺
- 汤姆挺受欢迎。 Tāngmǔ tǐng shòuhuānyíng.Tom từng nổi tiếng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5091259
- 对于自己的工资,我感到挺满足。 Duìyú zìjǐ de gōngzī, wǒ gǎndào tǐng mǎnzú.Tôi hài lòng với mức lương của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1867339
- 汤姆挺胖的。 Tom béo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4267230
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
挺 nghĩa là gì?
挺 (tǐng) nghĩa là thẳng, đứng thẳng.
挺 đọc thế nào?
挺 đọc là tǐng (pinyin).
Âm Hán Việt của 挺 là gì?
Âm Hán Việt của 挺 là "đĩnh".