Chỗ ngồi tiếng Trung là gì?
"chỗ ngồi" trong tiếng Trung là 座 (lượng từ), 座位 (danh từ), 席位 (danh từ).
座 Lượng từ
Hán Việt: TỌA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ngồi
座位 Danh từ
Hán Việt: TỌA VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ngồi
席位 Danh từ
Hán Việt: TỊCH VỊ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỗ ngồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỗ ngồi tiếng Trung là gì?
"chỗ ngồi" trong tiếng Trung là 座 (lượng từ), 座位 (danh từ), 席位 (danh từ).