TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chỗ ngồi tiếng Trung là gì?

"chỗ ngồi" trong tiếng Trung là 座 (lượng từ), 座位 (danh từ), 席位 (danh từ).

座 Lượng từ

zuòHán Việt: TỌA giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ ngồi

Xem đầy đủ từ "座": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

座位 Danh từ

zuòwèiHán Việt: TỌA VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ ngồi

Xem đầy đủ từ "座位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

席位 Danh từ

xíwèiHán Việt: TỊCH VỊ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chỗ ngồi (trong rạp hát, sân vận động, v.v.)

Xem đầy đủ từ "席位": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỗ ngồi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chỗ ngồi tiếng Trung là gì?

"chỗ ngồi" trong tiếng Trung là 座 (lượng từ), 座位 (danh từ), 席位 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.