座
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 广 (yểm) · bộ số 53 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tọa, tòa Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
座 nghĩa là chỗ ngồi, cơ sở.
Nghĩa của 座
zuò
TỌA- Chỗ ngồi
- Cơ sở
- Đế
- cổ Hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座 (shīzuò)
- Lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 座
Đồng nghĩa
Từ ghép có 座
Thành ngữ có 座
Câu ví dụ với 座
- 这座建筑物快完工了。 Zhè zuò jiànzhùwù kuài wángōng le.Toà nhà này sắp hoàn thành rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459351
- 那房子比他那座好得多了。 Ngôi nhà đó tốt hơn nhà này nhiều. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365889
- 这座城堡是甚么时候建成的? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324911
- 这座雕像是由樱木雕刻而成。 Zhè zuò diāoxiàng shì yóu yīng mù diāokè ér chéng.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2029294
- 那座泳池看来的确很吸引人。 Bể bơi đó nhìn rất hấp dẫn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2757054
- 那座桥不长。 Cây cầu này không dài lắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348907
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
座 nghĩa là gì?
座 (zuò) nghĩa là chỗ ngồi, cơ sở.
座 đọc thế nào?
座 đọc là zuò (pinyin).
Âm Hán Việt của 座 là gì?
Âm Hán Việt của 座 là "tọa".