Chớp tiếng Trung là gì?
"chớp" trong tiếng Trung là 眨 (động từ), 眨巴 (động từ).
眨 Động từ
Hán Việt: TRÁT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chớp
眨巴 Động từ
Hán Việt: TRÁT BA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chớp
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chớp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chớp tiếng Trung là gì?
"chớp" trong tiếng Trung là 眨 (động từ), 眨巴 (động từ).