Chở tiếng Trung là gì?
"chở" trong tiếng Trung là 搬运 (động từ), 搭载 (động từ).
搬运 Động từ
Hán Việt: BAN VẬN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chở
搭载 Động từ
Hán Việt: ĐÁP TẢI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chở (hành khách hoặc hàng hóa)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chở" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chở tiếng Trung là gì?
"chở" trong tiếng Trung là 搬运 (động từ), 搭载 (động từ).