TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

承

chéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỪA
Bộ thủ: 手 (thủ) · bộ số 64 Số nét: 8 Cấu tạo: ⿲㇇⿻了三⿺乀丿(GJKV),⿲㇇⿻了三⿱丿乀(HT) Mọi âm Hán Việt của chữ: thừa, thặng, tặng, chửng

承 nghĩa là chịu, chở.

Nghĩa của 承

chéng

THỪA
  1. Chịu
  2. Chở
  3. Cầm
  4. Tiếp tục
  5. Đảm nhận
  6. Phụ trách
  7. Do
  8. Bởi vì
  9. Nhận

Chéng

THỪAtên riêng
  1. Cheng (khoảng 2000 trước Công nguyên), vị thứ ba trong truyền thuyết về Viêm Đế 炎帝 (Yándì) xuất thân từ Thần Nông 神农 (Shénnóng) Thần Nông
  2. họ Họ Chéng

Từ ghép có 承

Thành ngữ có 承

  • 一脉相承 — Có thể truy nguyên từ cùng một gốc (thành ngữ); có chung nguồn gốc (của xu hướng, ý tưởng, v.v.)
  • 承前启后 — Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của quá trình chuyển đổi lịch sử
  • 阿谀奉承 — Nịnh nọt và xu nịnh
  • 应天承运 — Ứng với trời và hợp thời (thành ngữ); cai trị theo ý trời
  • 承上起下 — Kế thừa quá khứ và mở ra tương lai (thành ngữ); một phần của giai đoạn chuyển tiếp lịch sử
  • 绕膝承欢 — Sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ

Câu hỏi thường gặp

承 nghĩa là gì?

承 (chéng, chéng) nghĩa là chịu, chở.

承 đọc thế nào?

承 đọc là chéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 承 là gì?

Âm Hán Việt của 承 là "thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.