TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chủng tộc tiếng Trung là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Trung là 种族 (danh từ), 族 (lượng từ), 人种 (danh từ).

种族 Danh từ

zhǒngzúHán Việt: CHỦNG TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc

Xem đầy đủ từ "种族": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

族 Lượng từ

zúHán Việt: TỘC giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc

Xem đầy đủ từ "族": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

人种 Danh từ

rénzhǒngHán Việt: NHÂN CHỦNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chủng tộc (của người)

Xem đầy đủ từ "人种": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủng tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chủng tộc tiếng Trung là gì?

"chủng tộc" trong tiếng Trung là 种族 (danh từ), 族 (lượng từ), 人种 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.