Chủng tộc tiếng Trung là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Trung là 种族 (danh từ), 族 (lượng từ), 人种 (danh từ).
种族 Danh từ
Hán Việt: CHỦNG TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc
族 Lượng từ
Hán Việt: TỘC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc
人种 Danh từ
Hán Việt: NHÂN CHỦNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủng tộc (của người)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủng tộc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủng tộc tiếng Trung là gì?
"chủng tộc" trong tiếng Trung là 种族 (danh từ), 族 (lượng từ), 人种 (danh từ).