TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chia rẽ tiếng Trung là gì?

"chia rẽ" trong tiếng Trung là 分裂 (động từ), 拆散 (động từ).

分裂 Động từ

fēnlièHán Việt: PHÂN LIỆT giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia rẽ

Xem đầy đủ từ "分裂": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拆散 Động từ

chāisàn giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chia rẽ (hôn nhân, gia đình, v.v.)

Xem đầy đủ từ "拆散": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chia rẽ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chia rẽ tiếng Trung là gì?

"chia rẽ" trong tiếng Trung là 分裂 (động từ), 拆散 (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.