TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Chim tiếng Trung là gì?

"chim" trong tiếng Trung là 鸟 (danh từ), 屌 (danh từ), 鸟儿 (danh từ).

鸟 Danh từ

niǎoHán Việt: ĐIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim

  • 我昨天早上看到了很多鸟。 Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
  • 我宁愿是一只鸟胜过一条鱼。 Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.

Xem đầy đủ từ "鸟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

屌 Danh từ

diǎoHán Việt: ĐIẾU giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "屌": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

鸟儿 Danh từ

niǎorHán Việt: ĐIỂU NHI giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim

Xem đầy đủ từ "鸟儿": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

飞鸟 Danh từ

fēiniǎoHán Việt: PHI ĐIỂU giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chim

Xem đầy đủ từ "飞鸟": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chim tiếng Trung là gì?

"chim" trong tiếng Trung là 鸟 (danh từ), 屌 (danh từ), 鸟儿 (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.