Chim tiếng Trung là gì?
"chim" trong tiếng Trung là 鸟 (danh từ), 屌 (danh từ), 鸟儿 (danh từ).
鸟 Danh từ
Hán Việt: ĐIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim
- 我昨天早上看到了很多鸟。 Hôm qua tôi nhìn thấy rất nhiều chim.
- 我宁愿是一只鸟胜过一条鱼。 Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
屌 Danh từ
Hán Việt: ĐIẾU giọng máy của trình duyệt
鸟儿 Danh từ
Hán Việt: ĐIỂU NHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim
飞鸟 Danh từ
Hán Việt: PHI ĐIỂU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chim
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chim" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chim tiếng Trung là gì?
"chim" trong tiếng Trung là 鸟 (danh từ), 屌 (danh từ), 鸟儿 (danh từ).