Cuồng nhiệt tiếng Trung là gì?
"cuồng nhiệt" trong tiếng Trung là 狂热 (tính từ).
狂热 Tính từ
Hán Việt: CUỒNG NHIỆT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuồng nhiệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuồng nhiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuồng nhiệt tiếng Trung là gì?
"cuồng nhiệt" trong tiếng Trung là 狂热 (tính từ).