Cuộc đời tiếng Trung là gì?
"cuộc đời" trong tiếng Trung là 生命 (danh từ), 生平 (danh từ), 世 (danh từ).
生命 Danh từ
Hán Việt: SINH MỆNH giọng máy của trình duyệt
- 你让生命活得有价值。 Bạn làm cho cuộc đời đáng sống.
- 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng!
生平 Danh từ
Hán Việt: SINH BÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đời (cả cuộc đời một người)
世 Danh từ
Hán Việt: THẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đời
辈 Danh từ
Hán Việt: BỐI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc đời
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc đời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc đời tiếng Trung là gì?
"cuộc đời" trong tiếng Trung là 生命 (danh từ), 生平 (danh từ), 世 (danh từ).