TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dài tiếng Trung là gì?

"dài" trong tiếng Trung là 长 (tính từ), 长篇 (danh từ), 漫漫 (tính từ).

长 Tính từ

chángHán Việt: TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài

  • 那条河长300公里。 Con sông kia dài 300 ki lô mét.
  • 生命不长,它是宽的! Cuộc đời không dài nhưng rộng!

Xem đầy đủ từ "长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

长篇 Danh từ

chángpiānHán Việt: TRƯỜNG THIÊN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)

Xem đầy đủ từ "长篇": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

漫漫 Tính từ

mànmànHán Việt: MẠN MẠN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài

Xem đầy đủ từ "漫漫": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

悠长 Tính từ

yōuchángHán Việt: DU TRƯỜNG giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dài

Xem đầy đủ từ "悠长": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dài" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dài tiếng Trung là gì?

"dài" trong tiếng Trung là 长 (tính từ), 长篇 (danh từ), 漫漫 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.