Dân số tiếng Trung là gì?
"dân số" trong tiếng Trung là 人口 (danh từ), 人口数, 户口 (danh từ).
人口 Danh từ
Hán Việt: NHÂN KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số
- Facebook用户数量超过美国人口。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
- Facebook的用户比美国人口还多。 Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.
人口数
Hán Việt: NHÂN KHẨU SỐ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số
户口 Danh từ
Hán Việt: HỘ KHẨU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân số (tính bằng số hộ gia đình cho điều tra dân số hoặc thuế)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dân số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dân số tiếng Trung là gì?
"dân số" trong tiếng Trung là 人口 (danh từ), 人口数, 户口 (danh từ).