Dâng trào tiếng Trung là gì?
"dâng trào" trong tiếng Trung là 奔腾 (động từ), 澎湃 (tính từ).
奔腾 Động từ
Hán Việt: BÔN ĐẰNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâng trào
澎湃 Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâng trào
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dâng trào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dâng trào tiếng Trung là gì?
"dâng trào" trong tiếng Trung là 奔腾 (động từ), 澎湃 (tính từ).