TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

Dè dặt tiếng Trung là gì?

"dè dặt" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 拘谨 (tính từ), 矜持 (tính từ).

仔细 Tính từ

zǐxìHán Việt: TỬ TẾ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cẩn thận; chú ý; dè dặt; chu đáo; tỉ mỉ

Xem đầy đủ từ "仔细": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

拘谨 Tính từ

jūjǐnHán Việt: CÂU CẨN giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dè dặt

Xem đầy đủ từ "拘谨": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

矜持 Tính từ

jīnchíHán Việt: CĂNG TRÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dè dặt

Xem đầy đủ từ "矜持": pinyin, Hán Việt, từ ghép, thành ngữ →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dè dặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dè dặt tiếng Trung là gì?

"dè dặt" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 拘谨 (tính từ), 矜持 (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.