Dè dặt tiếng Trung là gì?
"dè dặt" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 拘谨 (tính từ), 矜持 (tính từ).
仔细 Tính từ
Hán Việt: TỬ TẾ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cẩn thận; chú ý; dè dặt; chu đáo; tỉ mỉ
拘谨 Tính từ
Hán Việt: CÂU CẨN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dè dặt
矜持 Tính từ
Hán Việt: CĂNG TRÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dè dặt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dè dặt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dè dặt tiếng Trung là gì?
"dè dặt" trong tiếng Trung là 仔细 (tính từ), 拘谨 (tính từ), 矜持 (tính từ).