Dẫn đường tiếng Trung là gì?
"dẫn đường" trong tiếng Trung là 领路 (động từ), 带路 (động từ), 引路 (động từ).
领路 Động từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đường
带路 Động từ
Hán Việt: ĐỚI LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đường; hướng dẫn; chỉ đường
引路 Động từ
Hán Việt: DẪN LỘ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đường
先导 Danh từ
Hán Việt: TIÊN ĐẠO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dẫn đường
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dẫn đường" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dẫn đường tiếng Trung là gì?
"dẫn đường" trong tiếng Trung là 领路 (động từ), 带路 (động từ), 引路 (động từ).